chuyển biến
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự thay đổi, sự biến chuyển: Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc biến đổi từ trạng thái, tình hình này sang trạng thái, tình hình khác, thường mang tính chất quan trọng hoặc có chiều hướng rõ rệt.
Động từ:
- Biến đổi, thay đổi (một cách căn bản): Chỉ hành động làm cho tình hình, sự việc, trạng thái thay đổi theo một chiều hướng nhất định, thường là từ xấu sang tốt hoặc ngược lại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chuyển biến của tình hình thời tiết rất phức tạp. (Sự thay đổi của tình hình thời tiết rất phức tạp.)
- Chúng tôi đang theo dõi những chuyển biến tích cực trong cuộc đàm phán. (Chúng tôi đang theo dõi những thay đổi tích cực trong cuộc đàm phán.)
Động từ:
- Tình hình dịch bệnh đã chuyển biến theo chiều hướng tốt hơn. (Tình hình dịch bệnh đã thay đổi theo chiều hướng tốt hơn.)
- Sự kiện đó đã chuyển biến hoàn toàn cách nhìn của anh ấy về cuộc sống. (Sự kiện đó đã thay đổi hoàn toàn cách nhìn của anh ấy về cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
"có chuyển biến": xuất hiện sự thay đổi, thường được dùng để nhận xét về một tình huống.
- Sức khỏe của bệnh nhân đã có chuyển biến rõ rệt. (Sức khỏe của bệnh nhân đã có sự thay đổi rõ rệt.)
"chuyển biến tâm lý": chỉ sự thay đổi về mặt tâm trạng, suy nghĩ.
- Cô ấy đang trải qua một giai đoạn chuyển biến tâm lý phức tạp. (Cô ấy đang trải qua một giai đoạn thay đổi tâm lý phức tạp.)
Biến thể và từ gần giống
Chuyển hóa (động từ): biến đổi từ dạng này sang dạng khác, thường dùng trong sinh học, hóa học hoặc triết học.
- Sâu bướm chuyển hóa thành bướm. (Sâu bướm biến đổi thành bướm.)
Biến chuyển (danh từ/động từ): từ gần nghĩa, cùng chỉ sự thay đổi, biến đổi.
- Biến chuyển của thời cuộc. (Sự thay đổi của thời thế.)
Từ đồng nghĩa
- Thay đổi: biến đổi, trở nên khác đi.
- Biến đổi: thay đổi hình dáng, tính chất, trạng thái.
- Chuyển hướng: thay đổi phương hướng, đường lối.
Từ trái nghĩa
- Ổn định: không thay đổi, giữ nguyên trạng thái.
- Đình trệ: ngừng lại, không có sự phát triển hay thay đổi.
Các cụm từ liên quan
Chuyển biến tích cực/tiêu cực: sự thay đổi theo hướng tốt/xấu.
- Mong rằng mọi việc sẽ có chuyển biến tích cực. (Mong rằng mọi việc sẽ có sự thay đổi theo hướng tốt.)
Chuyển biến nội tại: sự thay đổi xuất phát từ bên trong bản thân sự vật, con người.
- Sự chuyển biến nội tại là yếu tố then chốt dẫn đến thành công. (Sự thay đổi từ bên trong là yếu tố then chốt dẫn đến thành công.)